Giới thiệu Mục tiêu Diện tích Kế hoạch Kỹ thuật Diện tích tham gia Liên hệ ngay
Phụ Lục I

Diện Tích Tham Gia Của Từng Địa Phương Đến Năm 2030

(Kèm theo Kế hoạch của UBND tỉnh An Giang)

Số TT Địa phương Năm 2025 (ha) Năm 2026 (ha) Năm 2027 (ha) Năm 2028 (ha) Năm 2029 (ha) Năm 2030 (ha)
1 Phường Bình Đức - 385 509 509 509 509
2 Phường Mỹ Thới 5 20 50 157 298 438
3 Phường Châu Đốc - - - - - 355
4 Phường Vĩnh Tế 276 376 776 1.276 1.676 2.808
5 Xã An Phú 455 590 725 875 945 975
6 Xã Vĩnh Hậu 800 1.300 1.650 2.100 2.600 2.700
7 Xã Nhơn Hội 645 960 1.275 1.525 1.705 1.875
8 Xã Phú Hữu 800 1.300 2.000 2.600 3.700 4.500
9 Xã Tân An 769 1.080 1.390 1.700 2.010 2.357
10 Xã Châu Phong 863 1.460 2.060 2.660 3.260 3.869
11 Xã Vĩnh Xương 516 630 740 850 960 1.074
12 Phường Tân Châu 475 600 700 800 900 990
13 Phường Long Phú 330 400 470 540 610 687
14 Xã Phú Tân - 50 60 70 80 86
15 Xã Phú An 1.177 1.350 1.650 1.950 2.250 2.452
16 Xã Bình Thạnh Đông 235 550 800 1.050 1.300 1.547
17 Xã Chợ Vàm 1.968 2.470 2.990 3.500 4.050 4.599
18 Xã Hòa Lạc - 500 650 800 1.000 1.239
19 Xã Phú Lâm 105 700 1.150 1.650 2.167 2.425
20 Xã Mỹ Đức 974 1.257 1.541 1.825 2.109 2.393
21 Xã Vĩnh Thạnh Trung 1.406 1.797 2.186 2.575 2.964 3.346
22 Xã Châu Phú 851 1.537 2.226 2.194 2.710 3.726
23 Xã Bình Mỹ 783 1.209 1.634 1.917 2.310 2.816
24 Xã Thạnh Mỹ Tây 3.375 4.900 6.378 7.797 9.176 10.702
25 Xã An Cư 300 630 840 990 1.140 1.272
26 Xã Núi Cấm 1.250 2.120 2.433 2.722 2.978 3.443
27 Phường Thới Sơn 290 767 1.084 1.420 1.799 1.952
28 Phường Tịnh Biên 600 700 800 880 950 1.036
29 Phường Chi Lăng 824 1.170 1.384 1.682 1.980 2.298
30 Xã Ba Chúc 140 392 542 837 1.037 1.076
31 Xã Tri Tôn 521 629 1.039 1.199 1.359 1.724
32 Xã Ô Lâm 754 804 1.000 1.520 1.970 2.290
33 Xã Cô Tô 3.201 4.245 6.599 7.905 10.292 11.616
34 Xã Vĩnh Gia 3.391 5.106 6.647 7.464 9.024 9.914
35 Xã An Châu 795 1.095 1.495 1.795 2.443 3.173
36 Xã Bình Hòa 535 535 1.372 1.372 1.622 1.872
37 Xã Cần Đăng 1.050 1.850 2.154 2.871 2.871 3.180
38 Xã Vĩnh Hanh 1.544 2.434 3.396 4.096 4.396 4.718
39 Xã Vĩnh An 820 1.952 2.762 3.916 4.916 5.906
40 Xã Hội An - 50 100 150 150 150
41 Xã Long Điền 250 300 400 500 600 650
42 Xã Chợ Mới 110 220 330 440 550 798
43 Xã Nhơn Mỹ 270 890 1.410 1.930 2.350 2.885
44 Xã Long Kiến 115 290 525 850 1.245 1.710
45 Xã Thoại Sơn 1.827 2.110 2.800 3.520 4.200 4.755
46 Xã Óc Eo 1.880 2.150 3.050 3.430 3.640 4.183
47 Xã Định Mỹ 1.724 2.600 4.250 5.620 6.620 7.670
48 Xã Phú Hòa 902 1.050 1.800 2.740 3.410 4.171
49 Xã Vĩnh Trạch 1.190 1.400 2.100 2.400 3.090 3.560
50 Xã Tây Phú 2.778 3.730 5.320 6.130 6.889 7.729
51 Xã Vĩnh Bình 350 480 610 740 870 1.000
52 Xã Vĩnh Thuận 650 860 1.070 1.280 1.490 1.700
53 Xã Vĩnh Phong - 80 160 240 320 400
54 Xã Vĩnh Hòa 2.304 2.843 3.382 3.922 4.461 5.000
55 Xã U Minh Thượng - 79 159 238 318 397
56 Xã Đông Hòa 5.000 6.192 7.384 8.575 9.767 10.959
57 Xã An Minh 5.000 5.810 6.620 7.430 8.240 9.050
58 Xã Tây Yên 400 640 880 1.120 1.360 1.600
59 Xã Đông Thái 300 460 620 780 940 1.100
60 Xã An Biên 800 1.000 1.200 1.400 1.600 1.800
61 Xã Định Hòa 2.070 3.239 4.407 5.576 6.744 7.913
62 Xã Gò Quao 1.430 2.079 2.729 3.378 4.028 4.677
63 Xã Vĩnh Hòa Hưng 620 1.274 1.928 2.582 3.236 3.890
64 Xã Vĩnh Tuy 380 708 1.036 1.364 1.692 2.020
65 Xã Giồng Riềng 3.009 3.684 4.359 5.033 5.708 6.383
66 Xã Thạnh Hưng 2.872 3.365 3.858 4.350 4.843 5.336
67 Xã Long Thạnh 2.356 2.702 3.048 3.394 3.740 4.086
68 Xã Hòa Hưng 1.594 1.984 2.374 2.764 3.154 3.544
69 Xã Ngọc Chúc 2.258 2.698 3.138 3.578 4.018 4.458
70 Xã Hòa Thuận 1.911 2.167 2.424 2.680 2.937 3.193
71 Xã Tân Hội 6.927 7.914 8.364 8.804 9.295 9.776
72 Xã Tân Hiệp 3.800 4.996 6.192 7.389 8.585 9.781
73 Xã Thạnh Đông 6.300 6.843 7.387 7.930 8.474 9.017
74 Xã Thạnh Lộc 3.474 3.749 4.024 4.300 4.575 4.850
75 Xã Châu Thành 2.422 2.888 3.353 3.819 4.284 4.750
76 Xã Bình An 1.304 1.523 1.742 1.962 2.181 2.400
77 Xã Hòn Đất 4.985 6.349 7.713 9.078 10.442 11.806
78 Xã Sơn Kiên 3.475 4.352 5.228 6.105 6.981 7.858
79 Xã Mỹ Thuận 4.079 5.206 6.334 7.461 8.589 9.716
80 Xã Bình Giang 3.134 3.961 4.789 5.616 6.444 7.271
81 Xã Bình Sơn 3.001 3.793 4.585 5.377 6.169 6.961
82 Xã Hòa Điền 7.000 8.081 9.162 10.242 11.323 12.404
83 Xã Kiên Lương 1.500 1.519 1.538 1.558 1.577 1.596
84 Xã Giang Thành 3.500 3.800 4.100 4.400 4.700 5.000
85 Xã Vĩnh Điều 8.000 9.000 10.000 11.000 12.000 13.000
86 Phường Vĩnh Thông 2.181 2.639 3.097 3.555 4.013 4.471
Tổng cộng 142.255 183.597 228.236 268.319 309.908 351.362